Danh sách các đơn vị hành chính Hà Nội

Từ WikiHanoi

Phiên bản vào lúc 23:08, 7/9/2009 do WikiHanoi (Thảo luận | đóng góp) sửa đổi
(khác) ← Phiên bản cũ | xem phiên bản hiện hành (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Danh sách các đơn vị hành chính Hà Nội
Tên Thị xã/Quận/Huyện Đơn vị trực thuộc Diện tích (km²) Dân số
1 Thị xã
Thị xã Sơn Tây 9 phường và 6 xã 113,47 181.831
10 Quận
Quận Ba Đình 14 phường 9,224 228.352
Quận Cầu Giấy 8 phường 12,04 147.000
Quận Đống Đa 21 phường 9,96 352.000
Quận Hà Đông 17 phường 47,91 198.687
Quận Hai Bà Trưng 20 phường 14,6 378.000
Quận Hoàn Kiếm 18 phường 5,29 178.073
Quận Hoàng Mai 14 phường 41,04 216.277
Quận Long Biên 14 phường 60,38 170,706
Quận Tây Hồ 8 phường 24 115,163
Quận Thanh Xuân 11 phường 9,11 185,000
Cộng các Quận 145 phường 233,55 2.178.249
18 Huyện
Huyện Ba Vì 30 xã và 1 thị trấn 428,0 242.600 (1999)
Huyện Chương Mỹ 30 xã và 2 thị trấn 232,9 261.000 (1999)
Huyện Đan Phượng 15 xã và 1 thị trấn 76,8 124.900
Huyện Đông Anh 23 xã và 1 thị trấn 182,3 276.750
Huyện Gia Lâm 20 xã và 2 thị trấn 114,0 205.275
Huyện Hoài Đức 19 xã và 1 thị trấn 95.3 188.800
Huyện Mê Linh 16 xã và 2 thị trấn 141.26 187.536 (2008)
Huyện Mỹ Đức 21 xã và 1 thị trấn 230,0 167.700 (1999)
Huyện Phú Xuyên 26 xã và 2 thị trấn 171.1 181.500
Huyện Phúc Thọ 25 xã và 1 thị trấn 113,2 154.800 (2001)
Huyện Quốc Oai 20 xã và 1 thị trấn 136,0? (2001) 146.700 (2001)
Huyện Sóc Sơn 25 xã và 1 thị trấn 306,51 254.000
Huyện Thạch Thất 22 xã và 1 thị trấn 128,1? 149.000 (2003)
Huyện Thanh Oai 20 xã và 1 thị trấn 129,6 142.600 (1999)
Huyện Thanh Trì 15 xã và 1 thị trấn 98.22 241.000
Huyện Thường Tín 28 xã và 1 thị trấn 127.7 208.000
Huyện Từ Liêm 15 xã và 1 thị trấn 75,32 240.000
Huyện Ứng Hòa 28 xã và 1 thị trấn 183,72 193.731 (2005)
Cộng các Huyện 398 xã và 22 thị trấn ' '
Toàn thành phố 154 phường, 404 xã và 22 thị trấn 3.344,47 6.232.940

Số liệu trên đây được lấy tại http://www.hanoi.gov.vn/

Công cụ cá nhân